GIGI /Lợi nhuận quản trị
Đã đồng bộ
95
MD
Không phải lợi nhuận kế toán GAAP/IFRSDòng tiền quản trị; không phải lợi nhuận kế toán GAAP/IFRS. Chưa thực hiện dồn tích, khấu hao, phân bổ công nợ hoặc điều chỉnh kế toán cuối kỳ.
Lợi nhuận quản trị lũy kế493.293.744 ₫
14,5% trên tiền đã thuNguồn: THU CHI
Tiền thực thu3,4 tỷ ₫
Chi phí đã trả2,91 tỷ ₫
Tỷ lệ chi / thu85,5%

Cầu nối lợi nhuận

Ảnh hưởng từng hạng mục tiền mặt

COD GIGI+3.400.285.155 ₫
Chi phí quảng cáo-987.394.565 ₫
Chi phí nhập hàng-843.259.548 ₫
Chi phí lương-429.730.752 ₫
Phí giao hàng-323.925.160 ₫
Chi phí FFM-165.986.600 ₫
Chi phí thuê văn phòng-85.994.846 ₫
Chi phí khác-72.474.440 ₫
Chuyển khoản KH+1.774.500 ₫

So sánh hai góc nhìn

Không trộn lẫn forecast và cash actual

Dự kiến tháng 933,33 tr ₫Mô hình theo đơn, tỷ lệ hoàn và chi phíMở forecast
Quản trị lũy kế493,29 tr ₫Tiền đã thu trừ tiền đã chiMở dòng tiền

Chi tiết cấu phần

Số dương là tiền vào; số âm là chi phí đã trả

Hạng mụcTiền vàoTiền raẢnh hưởng ròngTỷ trọng chi
Chi phí quảng cáo0 ₫987.394.565 ₫-987.394.565 ₫
Chi phí nhập hàng0 ₫843.259.548 ₫-843.259.548 ₫
Chi phí lương0 ₫429.730.752 ₫-429.730.752 ₫
Phí giao hàng0 ₫323.925.160 ₫-323.925.160 ₫
Chi phí FFM0 ₫165.986.600 ₫-165.986.600 ₫
Chi phí thuê văn phòng0 ₫85.994.846 ₫-85.994.846 ₫
Chi phí khác0 ₫72.474.440 ₫-72.474.440 ₫
COD GIGI3.400.285.155 ₫0 ₫+3.400.285.155 ₫
Chuyển khoản KH1.774.500 ₫0 ₫+1.774.500 ₫