BÁO CÁO QUẢN TRỊ
Lợi nhuận thực tế theo dòng tiền
Cách nhìn thực thu – thực chi để điều hành thanh khoản và hiệu quả vận hành.
Không phải lợi nhuận kế toán GAAP/IFRSDòng tiền quản trị; không phải lợi nhuận kế toán GAAP/IFRS. Chưa thực hiện dồn tích, khấu hao, phân bổ công nợ hoặc điều chỉnh kế toán cuối kỳ.
Lợi nhuận quản trị lũy kế493.293.744 ₫
14,5% trên tiền đã thuNguồn: THU CHI
Tiền thực thu3,4 tỷ ₫
Chi phí đã trả2,91 tỷ ₫
Tỷ lệ chi / thu85,5%
Cầu nối lợi nhuận
Ảnh hưởng từng hạng mục tiền mặt
So sánh hai góc nhìn
Không trộn lẫn forecast và cash actual
Dự kiến tháng 933,33 tr ₫Mô hình theo đơn, tỷ lệ hoàn và chi phíMở forecast
Quản trị lũy kế493,29 tr ₫Tiền đã thu trừ tiền đã chiMở dòng tiền
Chi tiết cấu phần
Số dương là tiền vào; số âm là chi phí đã trả
| Hạng mục | Tiền vào | Tiền ra | Ảnh hưởng ròng | Tỷ trọng chi |
|---|---|---|---|---|
| Chi phí quảng cáo | 0 ₫ | 987.394.565 ₫ | -987.394.565 ₫ | |
| Chi phí nhập hàng | 0 ₫ | 843.259.548 ₫ | -843.259.548 ₫ | |
| Chi phí lương | 0 ₫ | 429.730.752 ₫ | -429.730.752 ₫ | |
| Phí giao hàng | 0 ₫ | 323.925.160 ₫ | -323.925.160 ₫ | |
| Chi phí FFM | 0 ₫ | 165.986.600 ₫ | -165.986.600 ₫ | |
| Chi phí thuê văn phòng | 0 ₫ | 85.994.846 ₫ | -85.994.846 ₫ | |
| Chi phí khác | 0 ₫ | 72.474.440 ₫ | -72.474.440 ₫ | |
| COD GIGI | 3.400.285.155 ₫ | 0 ₫ | +3.400.285.155 ₫ | |
| Chuyển khoản KH | 1.774.500 ₫ | 0 ₫ | +1.774.500 ₫ |